tĩnh mạch học

tĩnh mạch học

Bác sĩ chuyên khoa tĩnh mạch học đang khám cho bệnh nhân.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Ngành y học chuyên nghiên cứu về tĩnh mạch: "tĩnh mạch học" một chuyên ngành trong y học, tập trung vào cấu trúc, chức năng, bệnh điều trị các rối loạn liên quan đến tĩnh mạch.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Bác sĩ chuyên khoa tĩnh mạch học đã khám cho bệnh nhân bị suy giãn tĩnh mạch. (Bác sĩ chuyên về tĩnh mạch học đã kiểm tra bệnh nhân bị suy giãn tĩnh mạch.)
    • Tĩnh mạch học một lĩnh vực quan trọng trong phẫu thuật mạch máu. (Tĩnh mạch học một lĩnh vực quan trọng trong phẫu thuật mạch máu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "chuyên ngành tĩnh mạch học": lĩnh vực y học chuyên sâu về tĩnh mạch.
    • Chuyên ngành tĩnh mạch học đã phát triển nhiều phương pháp điều trị mới. (Lĩnh vực tĩnh mạch học đã phát triển nhiều phương pháp điều trị mới.)
  • "khoa tĩnh mạch học": bộ phận trong bệnh viện chuyên điều trị bệnh tĩnh mạch.
    • Khoa tĩnh mạch học của bệnh viện nhiều trang thiết bị hiện đại. (Khoa tĩnh mạch học của bệnh viện nhiều trang thiết bị hiện đại.)
Biến thể từ gần giống
  • Tĩnh mạch (danh từ): mạch máu đưa máu từ các cơ quan về tim.
    • Tĩnh mạch thường van để ngăn máu chảy ngược. (Tĩnh mạch thường van để ngăn máu chảy ngược.)
  • Học (hậu tố): chỉ một ngành khoa học nghiên cứu.
    • Học hậu tố phổ biến trong các thuật ngữ y học như "sinh lý học", "giải phẫu học". (Học hậu tố phổ biến trong các thuật ngữ y học như "sinh lý học", "giải phẫu học".)
Từ đồng nghĩa
  • Phlebologie (từ mượn tiếng Pháp): tên gọi quốc tế của tĩnh mạch học.
    • Phlebologie thuật ngữ đồng nghĩa với tĩnh mạch học trong y văn. (Phlebologie thuật ngữ đồng nghĩa với tĩnh mạch học trong y văn.)
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến liên quan trực tiếp đến "tĩnh mạch học".